tăm tắp

Học thuật
Thân thiện
tăm tắp

Các chiến sĩ bước đều tăm tắp trên đường.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất đều, thẳng hàng ngay ngắn một cách hoàn hảo: Dùng để miêu tả nhiều vật thể hoặc hành động được sắp xếp, di chuyển một cách đồng đều, thẳng tắp trật tự, không sự lệch lạc nào.
    • Đều đặn chính xác: Chỉ sự lặp lại hoặc trình tự hoàn hảo, không sai sót.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hàng cây bên đường mọc thẳng tăm tắp. (Các cây bên đường mọc thành hàng rất thẳng đều.)
    • Các chiến sĩ diễu hành bước tăm tắp. (Các chiến sĩ diễu hành bước đi rất đều nhau.)
    • Những luống rau trong vườn được trồng tăm tắp. (Những luống rau trong vườn được trồng thành hàng lối rất ngay ngắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đều tăm tắp": Cụm từ nhấn mạnh mức độ đồng đều hoàn hảo.
    • Mọi người xếp hàng đều tăm tắp trước cổng. (Mọi người xếp hàng rất thẳng đều trước cổng.)
  • "Thẳng tăm tắp": Cụm từ nhấn mạnh sự thẳng hàng tuyệt đối.
    • Con đường mới mở chạy thẳng tăm tắp về phía chân trời. (Con đường mới mở chạy thẳng một mạch về phía chân trời.)
Biến thể từ gần giống
  • Tắp (từ gốc, ít dùng độc lập): thành tố cấu tạo nên từ "tăm tắp", cũng mang nghĩa đều, thẳng.
  • Thẳng tắp (tính từ): Rất thẳng, không cong queo.
    • Cột sống lưng thẳng tắp.
  • Đều tắp (tính từ): Rất đều đặn.
    • Nhịp tim đập đều tắp.
Từ đồng nghĩa
  • Thẳng đều: Thẳng đều.
  • Ngay ngắn: Thẳng thắn, trật tự.
  • Chỉnh tề: Chỉn chu, ngay ngắn (thường dùng cho trang phục, tác phong).
Từ trái nghĩa
  • Lộn xộn: Không trật tự.
  • Lệch lạc: Không thẳng hàng, không đúng vị trí.
  • Khấp khểnh: Không bằng phẳng, không đều.
Thành ngữ liên quan
  • "Tăm tắp như răng bừa": Thành ngữ so sánh, sự đều đặn, thẳng hàng giống như các răng của cái bừa nông nghiệp.
    • Hàng ghế trong hội trường được tăm tắp như răng bừa.
tăm tắp

Các chiến sĩ bước đều tăm tắp trên đường.

  1. Nói cử động hết sức đều nhau: Bước đều tăm tắp

Từ chứa "tăm tắp"